con mái

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Động vật cái, thuộc giống cái: "con mái" dùng để chỉ động vật thuộc giống cái, đặc biệt các loài gia cầm (, vịt, chim) hoặc một số loài thú nuôi, phân biệt với "con trống" (giống đực).
    • Vật nuôi cái: Thường dùng trong ngữ cảnh nông nghiệp, chăn nuôi để chỉ động vật khả năng sinh sản hoặc đẻ trứng.
dụ sử dụng
  • (Con gà mái trong nhà tôi vừa đẻ trứng.)
  • (Đàn vịt gồm năm con cái hai con đực.)
  • (Chim cái thường màu lông kém nổi bật hơn chim đực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mái nhà": không liên quan trực tiếp đến "con mái", nhưng "mái" ở đây bộ phận che chắn trên cùng của ngôi nhà.
  • "gà mái mơ": giống gà mái lông màu nâu hoặc đốm.
    • Gà mái mơ đẻ trứng rất đều. (Giống gà mái lông nâu đẻ trứng thường xuyên.)
Biến thể từ gần giống
  • Mái (danh từ): giống cái, thường dùng kèm với tên loài để chỉ con cái.

    • Gà mái, vịt mái, chim mái. (Các loại gia cầm giống cái.)
  • Con trống (danh từ): giống đựctrái nghĩa của "con mái".

    • Con trống tiếng gáy to hơn con mái. (Con gà trống gáy to hơn con gà mái.)
Từ đồng nghĩa
  • Giống cái: chỉ chung các loài động vật thuộc giới tính cái.
    • Cá thể giống cái thường nhiệm vụ sinh sản. (Con cái thường đảm nhận việc đẻ trứng hoặc sinh con.)
Thành ngữ liên quan
  • Mái ấm gia đình: không phải thành ngữ trực tiếp về "con mái", nhưng "mái" ở đây mang nghĩa ẩn dụ về nơi che chở, không liên quan đến giống cái.
  • Gà mái nuôi con: hình ảnh gà mái chăm sóc con, thường dùng để người mẹ tần tảo.
    • Như gà mái nuôi con, chị ấy thức khuya dậy sớm lo cho các con. (Như gà mái chăm con, chị ấy vất vả nuôi dạy con cái.)